Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tỉu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1311 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Tĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Tiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T262 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội