Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Lương Đình Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 663 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 333 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Văn Đình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 101 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 332 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 268 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.