Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 162 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Tía Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tỉu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đinh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1006 Xem chi tiết →
  16. Đinh Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Cao Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 169 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội