Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Vũ Đình Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1967 Quê quán: Nai Đình - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Tân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Yên phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Danh Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Cù Vân - Đài Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.