Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Tiên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 238 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Tin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Thành - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Luyện Đình Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.