Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Nguyễn Dĩnh Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 332 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Tiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Đình Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.