Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Đinh Tị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Đình Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiến Đơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 92 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1084 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Tín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Tiên Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Tiến Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội