Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đinh Tường”.
- Lê Đình Tưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 77 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Lê Định Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM404 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Quỳnh Lương, Quỳnh Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH TƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 12 1/50000 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0
- Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968
- Phan Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 25/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hồ Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Sơn - Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967
- Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969