Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đinh Tường”.

  1. Đinh Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 438 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 870 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 670 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 836 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đào Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T32 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu k Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 12 1/50000 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0
  2. Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968
  3. Phan Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 25/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Hồ Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Sơn - Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969
→ Xem cả 31 người trong các danh sách