Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Đinh Tý”.

  1. Phạm Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 83 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Tỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Tỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1973 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Phùng Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1784 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Tạ Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 31 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Vũ đình Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng P Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/8/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích
  2. Đinh Công Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung
  3. Nguyễn Đình Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 Hy sinh: 1974
  5. Đinh Văn Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
→ Xem cả 20 người trong các danh sách