Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Đinh Tý”.

  1. Bùi Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 346 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. nguyễn đình tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích
  2. Đinh Công Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung
  3. Nguyễn Đình Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 Hy sinh: 1974
  5. Đinh Văn Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
→ Xem cả 20 người trong các danh sách