Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đinh Tú Để”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Đệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/11/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tú Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968