Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đinh Tân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3856 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3046 Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2899 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3222 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3464 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3313 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đội 3- Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2919 Xem chi tiết →
  15. Vương Đình Vo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Na Độc-Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4623 Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Vo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4623 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1630 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1974 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Tiên phong-Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2532 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Lò Luông-Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3699 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Kho T1