Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đinh Tân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Quách Tiến Cần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Quách Tiến Hán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Quách Tiến Nhận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  10. Trần Tiến Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Tiến Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tiến Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đại Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Văn Tấn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Kho T1