Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đinh Tân Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/11/1988 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1988 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2881 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1981 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Tân Tiến - Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tân tri - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/16/1971 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kim Năm sinh: 1/2/1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.