Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đinh Tân Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Tiên Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Chi Tân - Quan Châu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn On Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1976 Quê quán: Tân Tiến, Quỳnh Lưu, Quỳnh Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/10/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1516 Xem chi tiết →
- Hoách Tiến Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 Hải Quân An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.