Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1969 Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 61 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Đinh Đình Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 214 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Lương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Vũ đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Đinh Tiền Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đôn - Tân Kinh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000