Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Thường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Đinh Đức Trạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: E27 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 113 Xem chi tiết →
  18. Trần Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  19. Dương Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Dương Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967