Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Thường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngueyẽ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lang Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bạch Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Dương Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.