Tìm thấy 1.574 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Sỹ Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đào Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Minh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 17/09/1969