Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trung Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Bàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Sỹ hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Sỹ hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Triệu Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đinh Quý Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Vừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969