Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Đinh Nhựt Vũ Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 73 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hoàng đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đinh văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Đinh xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Mạc Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Dương Sỹ Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đinh Nguyên Mạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hà Mậu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Đào Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969