Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khương Văn lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Khương Đức Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lại Ngọc Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bão Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Loa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969