Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1951 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Anh Giảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969