Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Đinh Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Sỹ Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Kim đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Bùi Sỹ Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Liệt sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Sỹ Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Sỹ Đĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Sỹ Đình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 37 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Hỷ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưng Định Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969