Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đình Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình Đơn vị: E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ngoạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Chánh Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình Đơn vị: E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Đình Đuồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Võ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.