Tìm thấy 1.164 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Nối Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Y Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Hoà Lộc - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: 23 Yên Thế - Hàng Tiện - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/03/1975 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/05/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 05/10/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Tiến Cường, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. TRần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Cao Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Tiền sứ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12.09.1972 Quê quán: An ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Su Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1983 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000