Tìm thấy 1.164 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Lê Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ưng Chí Mềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Đông Hưng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ưng Chí Mềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Đông Hưng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- ...Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: ...ng Tiên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên B.., Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.