Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Tiến Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Nhận - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lai Đình Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Đình Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bải Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Hồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Tiên Hưng - Tiên Lãng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.