Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1968 Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1968 Đơn vị: Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1968 Đơn vị: Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhâm. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiến xá - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Miên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lã Phương Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Văn Hưng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Túy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1975 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sen Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.