Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Chín Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Bình Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1970 Quê quán: Thanh Thủy, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Ửng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D G.Dứa Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sưu tầm tư liệu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bé Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Bách Trang Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Cam Han - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thao An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đình Bằng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C20 - S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: 2DKH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Quốc Hải (Hiễn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000