Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đinh Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đinh Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hưng Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hưng Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Địa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/06/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: ĐH - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Hải tiến - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Đánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyến Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.