Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Hảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nghĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Ngại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nho Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Trúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tín Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Yến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Đó Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000