Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình á Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Trần Đình Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
- Trần Đình Bửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
- Trần Đình Chương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Đình Dũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Đình Dẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Trần Đình Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.