Tìm thấy 1.164 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Lổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 Quê quán: Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000