Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Dong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tân tri - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tảo - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Tiên phong - Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/11/1988 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Lò Luông - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đàm Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Đinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Chiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Nghiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/04/1965 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Khuông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Đinh Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000