Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Nghị Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đơn vị 318 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.09.1965 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/05/1986 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Số Nhà 54 - Hàng Tiện - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Tiến Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000