Tìm thấy 1.182 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Chò Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Hữu Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Khoái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Khắc Y Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Phú Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Trọng Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đông Lang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Gần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đấu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hậu mỹ - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000