Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn HảI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: A30 - QK6 - SG Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hồng Bàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nông Thế Ngậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Công Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Hốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Hốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Phúc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/05/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Thám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000