Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Sĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H1 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.04.1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1980 Quê quán: Yên bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân ứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000