Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Chuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đàm Cảnh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1974 Quê quán: Bình Long - An Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Kim Oanh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nông Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C 202 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Vy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Phàu Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kha Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1966 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh ích Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000