Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Bậng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Tân lập - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C50 Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Cao Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3120 Xem chi tiết →
  17. Đinh Cao Bâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đinh Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000