Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Đinh Sĩ Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Đoàn 94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Nguyệt Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Nguyệt Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000