Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Đinh Quang Thính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đình Mợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.