Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Đinh Quang Thính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 786 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Diễm - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang thỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Xuân Thinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Cương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1967 Tại trận địa
  2. Đinh Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trực Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970