Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đinh Quang Tốn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Tống Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Đình Cẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Đình Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Quang Cư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tống Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tống Quang Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tống Quang Uý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1974 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Thị Ngân - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Quang Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.