Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Đinh Quang Tường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tưởng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Tưởng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 Xem chi tiết →
  3. Tưởng Đình Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 836 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4392 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. TRẦN ĐÌNH TƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Quang Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 m6