Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Đinh Quang Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Cát Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đình Cạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đông á - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông á - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Cứu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cát Lài - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hoà Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cát Minh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thẳng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Cát Hạnh - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1961 Quê quán: Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.