Tìm thấy 2.235 hồ sơ cho “Đinh Quang Bần”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: .. - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: C83 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cù Quang Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Đồng bụi - Bản bình - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Quang trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.