Tìm thấy 2.248 hồ sơ cho “Đinh Quang Bần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 223 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Trợ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đàm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 41 Xem chi tiết →
  5. Lê Ng Nha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng V Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1970 Quê quán: Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm V Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: X Phong, X Trường, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thược Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/07/1974 Quê quán: K Định, Kim Sơn, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972